亮相
[liàng xiàng] [LƯỢNG 相]
tạo dáng (kinh kịch Trung Quốc); (nghĩa bóng) xuất hiện trước công chúng; ra mắt công chúng (bộc lộ tính cách, quan điểm thật sự v.v.); (sản phẩm) xuất hiện trên thị trường hoặc tại hội chợ thương mại v.v.
戏曲动作或指公开露面展示。
这款新手机将在明天的发布会上亮相。
zhè kuǎn xīn shǒu jī jiāng zài míng tiān de fā bù huì shàng liàng xiàng.Mẫu điện thoại mới này sẽ ra mắt tại buổi họp báo ngày mai.
展会上亮相的高科技设备吸引了众多目光。
zhǎn huì shàng liàng xiàng de gāo kē jì shè bèi xī yǐn le zhòng duō mù guāng.Các thiết bị công nghệ cao ra mắt tại triển lãm đã thu hút rất nhiều sự chú ý.
这款概念车将在下周的国际车展上首次亮相。
zhè kuǎn gài niàn chē jiāng zài xià zhōu de guó jì chē zhǎn shàng shǒu cì liàng xiàng.Mẫu xe ý tưởng này sẽ lần đầu ra mắt tại triển lãm ô tô quốc tế vào tuần tới.