真相
[zhēn xiàng] [真 相]
sự thật về cái gì; thực tế
事情的真实情况
经过调查,警察终于查明了事情的真相。
jīng guò diào chá, jǐng chá zhōng yú chá míng le shì qíng de zhēn xiàng.Sau quá trình điều tra, cảnh sát cuối cùng đã làm rõ chân tướng sự việc.
很好,定期复盘数据,你会发现离真相越来越近了。
hěn hǎo, dìng qī fù pán shù jù, nǐ huì fā xiàn lí zhēn xiàng yuè lái yuè jìn le.Rất tốt, định kỳ đánh giá lại dữ liệu, em sẽ phát hiện mình ngày càng tiến gần đến chân lý.
Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有他力图向大家解释事情的真相。
tā lì tú xiàng dà jiā jiě shì shì qíng de zhēn xiàng.Anh ấy cố gắng giải thích sự thật với mọi người.
光拒绝还不够,如果不揭露真相,公众依旧会被蒙蔽。
guāng jù jué hái bú gòu, rú guǒ bù jiē lù zhēn xiàng, gōng zhòng yī jiù huì bèi méng bì.Chỉ từ chối thôi thì chưa đủ, nếu không vạch trần chân tướng, công chúng vẫn sẽ bị che mắt.
Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp