真相毕露[zhēn xiàng bì lù] [真 相 毕 露]Lưu từKhácbộ mặt thật hoàn toàn lộ ra (thành ngữ); ví dụ: vạch mặt và phơi bày toàn bộ sự thậtChữ trong từ真zhēnthật相xiàngdiện mạo毕bìtoàn bộ露lùlộ raTừ cùng chữ:真的zhēn deHSK 1thực sự真正zhēn zhèngHSK 2chính hãng真实zhēn shíHSK 3thật真理zhēn lǐHSK 5chân lý真相zhēn xiàngHSK 5sự thật về cái gì真诚zhēn chéngHSK 5thành thật暴露bào lùHSK 6phơi bày透露tòu lùHSK 6rò rỉ披露pī lùHSK 8tiết lộXem thêm (3)