毕
[bì]
toàn bộ; kết thúc; hoàn thành
怎么了?你的硕士快毕业了呀。
zěn me le? nǐ de shuò shì kuài bì yè le ya.Sao vậy? Bậc thạc sĩ của em sắp tốt nghiệp rồi mà.
Trong bài: Xác thực văn bằng học thuật quốc tế · 是……的他毕业后去了一家大企业工作。
tā bì yè hòu qù le yì jiā dà qǐ yè gōng zuò.Sau khi tốt nghiệp anh ấy làm việc ở một doanh nghiệp lớn.
毕业后马上吧,但我怕错过机会。
bì yè hòu mǎ shàng ba, dàn wǒ pà cuò guò jī huì.Sau khi tốt nghiệp sẽ quyết định ngay, nhưng em sợ bỏ lỡ cơ hội.
Trong bài: Bàn về dự định học cao học hay đi làm