整条
[zhěng tiáo] [整 条]
toàn bộ; nguyên (cá, con đường, v.v.)
费用增项在合理范围内,但绝对不能为了赶工期而把整条街巷同时挖开。
fèi yòng zēng xiàng zài hé lǐ fàn wéi nèi, dàn jué duì bù néng wèi le gǎn gōng qī ér bǎ zhěng tiáo jiē xiàng tóng shí wā kāi.Các hạng mục chi phí tăng thêm nằm trong phạm vi hợp lý, nhưng tuyệt đối không thể vì chạy tiến độ mà đào xới tung cả con phố cùng một lúc.
Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外声控灯在晚上照亮了整条楼道。
shēng kòng dēng zài wǎn shàng zhào liàng le zhěng tiáo lóu dào.Đèn cảm ứng âm thanh đã thắp sáng toàn bộ hành lang vào buổi tối.
地震导致整条路面严重下陷。
dì zhèn dǎo zhì zhěng tiáo lù miàn yán zhòng xià xiàn.Trận động đất làm toàn bộ mặt đường bị sụt lún nghiêm trọng.