整齐【整齊】
[zhěng qí] [整 齐]
ngăn nắp; gọn gàng; đều
有条理不乱,齐一
他的桌子总是很整齐。
tā de zhuō zi zǒng shì hěn zhěng qí.Bàn học của anh ấy luôn rất gọn gàng.
你准备得真好,房间很整齐。
nǐ zhǔn bèi de zhēn hǎo, fáng jiān hěn zhěng qí.Em chuẩn bị thật tốt, phòng rất ngăn nắp.
Trong bài: Bố trí góc học tập trong phòng · 着她喜欢把指甲修剪得整整齐齐。
tā xǐ huan bǎ zhǐ jiǎ xiū jiǎn de zhěng zhěng qí qí.Cô ấy thích cắt tỉa móng tay thật gọn gàng, ngay ngắn.
大雁排成整齐的队伍向南飞行。
dà yàn pái chéng zhěng qí de duì wu xiàng nán fēi xíng.Đàn nhạn xếp hàng ngay ngắn bay về phía nam.
