工整
[gōng zhěng] [工 整]
làm tinh xảo; thực hiện một cách cẩn thận và gọn gàng
细致整齐,不马虎(多指书画、对仗)。
他的汉字写得十分工整,深得老师的称赞。
tā de hàn zì xiě de shí fēn gōng zhěng, shēn de lǎo shī de chēng zàn.Chữ Hán của cậu ấy viết rất nắn nót, gọn gàng, được thầy giáo hết lời khen ngợi.
这对联字迹工整,寓意十分吉祥。
zhè duì lián zì jì gōng zhěng, yù yì shí fēn jí xiáng.Cặp câu đối này nét chữ ngay ngắn, mang ý nghĩa rất tốt lành.
骈文在体制上格外讲究对仗工整。
pián wén zài tǐ zhì shàng gé wài jiǎng jiū duì zhàng gōng zhěng.Thể văn biền ngẫu đặc biệt chú trọng sự đối ngẫu chuẩn chỉnh về mặt thể thức.
他的字写得十分工整规矩。
tā de zì xiě de shí fēn gōng zhěng guī jǔ.Chữ của anh ấy viết rất ngay ngắn và nắn nót.