工厂【工廠】
[gōng chǎng] [工 厂]
nhà máy; lượng từ: 家 (jiā), 座 (zuò)
进行工业生产劳动的场所
他在一家工厂上班。
tā zài yì jiā gōng chǎng shàng bān.Anh ấy làm việc ở một nhà máy.
家、座
举个例子,去年海外工厂停工,我三天内协调到了备用替代方案。
jǔ gè lì zǐ, qù nián hǎi wài gōng chǎng tíng gōng, wǒ sān tiān nèi xié tiáo dào le bèi yòng tì dài fāng àn.Lấy một ví dụ, năm ngoái nhà máy nước ngoài dừng hoạt động, tôi đã điều phối được phương án thay thế dự phòng trong vòng ba ngày.
Trong bài: Phỏng vấn xin việc这个工厂每年生产五万吨钢材。
zhè ge gōng chǎng měi nián shēng chǎn wǔ wàn dūn gāng cái.Nhà máy này mỗi năm sản xuất năm vạn tấn thép.
这家工厂的生产工艺非常先进。
zhè jiā gōng chǎng de shēng chǎn gōng yì fēi cháng xiān jìn.Quy trình công nghệ sản xuất của nhà máy này rất tiên tiến.
