化工厂
[huà gōng chǎng] [化 工 厂]
nhà máy hóa chất; xưởng hóa chất
这个海岛建立了一座海水淡化工厂。
zhè ge hǎi dǎo jiàn lì le yí zuò hǎi shuǐ dàn huà gōng chǎng.Hòn đảo này đã xây dựng một nhà máy khử mặn nước biển.
环保局通报该化工厂排放的工业废气严重超标,勒令整改。
huán bǎo jú tōng bào gāi huà gōng chǎng pái fàng de gōng yè fèi qì yán zhòng chāo biāo, lè lìng zhěng gǎi.Cục bảo vệ môi trường thông báo khí thải công nghiệp của nhà máy hóa chất vượt quá quy chuẩn nghiêm trọng, yêu cầu khắc phục.
