化学【化學】
[huà xué] [化 HỌC]
hóa học; chất hóa học
研究物质组成、性质及变化规律的科学
他大学学的是化学专业。
tā dà xué xué de shì huà xué zhuān yè.Ở trường đại học anh ấy học chuyên ngành hóa học.
实操归实操,化学试剂规范一定要严格遵守。
shí cāo guī shí cāo, huà xué shì jì guī fàn yí dìng yào yán gé zūn shǒu.Thao tác thực tế là một chuyện, quy phạm hóa chất nhất định phải tuân thủ nghiêm ngặt.
Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得学生们在做化学实验时要小心。
xué shēng men zài zuò huà xué shí yàn shí yào xiǎo xīn.Học sinh cần cẩn thận khi làm thí nghiệm hóa học.
当然可以,天然颜料比现代化学染料更稳定。
dāng rán kě yǐ, tiān rán yán liào bǐ xiàn dài huà xué rǎn liào gèng wěn dìng.Đương nhiên được, bột màu tự nhiên ổn định hơn thuốc nhuộm hoá học hiện đại.
Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的