化
[huà]
1.làm thành; thay đổi thành; tan chảy; -hóa
转变成某种性质或状态。
雪化了,天气暖和了。
xuě huà le, tiān qì nuǎn huo le.Tuyết tan rồi, trời ấm lên.
2.tan; chảy ra
融化;溶化
天气暖和了,雪都化了。
tiān qì nuǎn huo le, xuě dōu huà le.Thời tiết ấm lên, tuyết đều tan hết rồi.
3.tiêu hóa
使食物消化
这种食物很软,特别容易化。
zhè zhǒng shí wù hěn ruǎn, tè bié róng yì huà.Loại thức ăn này rất mềm, đặc biệt dễ tiêu.
那他到底喜欢茶文化还是书法呢?
nà tā dào dǐ xǐ huan chá wén huà hái shì shū fǎ ne?Vậy bạn ấy rốt cuộc thích văn hóa trà hay thư pháp?
Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底生物在漫长的岁月里不断进化。
shēng wù zài màn cháng de suì yuè lǐ bú duàn jìn huà.Sinh vật liên tục tiến hóa trong suốt chiều dài thời gian.
一个是茶文化,一个是传统节日。
yí gè shì chá wén huà, yí gè shì chuán tǒng jié rì.Một là văn hóa trà, hai là lễ hội truyền thống ạ.
Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình