融化
[róng huà] [融 化]
tan; chảy; hòa tan
冰雪等受热化成液体。
春天来了,河面上的冰块开始融化了。
chūn tiān lái le, hé miàn shàng de bīng kuài kāi shǐ róng huà le.Mùa xuân đến rồi, các tảng băng trên mặt sông bắt đầu tan ra.
附在车窗上的冰霜慢慢融化了。
fù zài chē chuāng shàng de bīng shuāng màn màn róng huà le.Lớp sương băng bám trên cửa kính xe dần tan ra.
融化的巧克力遇冷便凝固了。
róng huà de qiǎo kè lì yù lěng biàn níng gù le.Sô-cô-la tan chảy gặp lạnh liền đông lại.
随着气温升高,冰雪开始慢慢融化。
suí zhe qì wēn shēng gāo, bīng xuě kāi shǐ màn màn róng huà.Theo nhiệt độ tăng lên, băng tuyết bắt đầu tan dần.