XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

深化

[shēn huà] [深 化]

làm sâu sắc; tăng cường

向更深的阶段发展

双方希望进一步深化经济合作。

shuāng fāng xī wàng jìn yí bù shēn huà jīng jì hé zuò.

Hai bên hy vọng làm sâu sắc hơn nữa sự hợp tác kinh tế.

很好,按这个思路深化研究,我会全力支持你们立项。

hěn hǎo, àn zhè ge sī lù shēn huà yán jiū, wǒ huì quán lì zhī chí nǐ men lì xiàng.

Rất tốt, cứ đào sâu nghiên cứu theo hướng này, thầy sẽ ủng hộ hết mình để các em lập dự án.

Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt

而且,汇率形成机制的市场化改革也应该同步加速深化。

ér qiě, huì lǜ xíng chéng jī zhì de shì chǎng huà gǎi gé yě yīng gāi tóng bù jiā sù shēn huà.

Hơn nữa, cải cách thị trường hóa cơ chế hình thành tỷ giá cũng nên được đẩy nhanh và đi vào chiều sâu một cách đồng bộ.

Trong bài: Phân tích tác động của tự do hoá tài khoản vốn

这提议不错,不仅能深化研究,还能避免所有权带来的僵局。

zhè tí yì bú cuò, bù jǐn néng shēn huà yán jiū, hái néng bì miǎn suǒ yǒu quán dài lái de jiāng jú.

Đề xuất này không tệ, không những có thể đào sâu nghiên cứu, mà còn tránh được thế bế tắc do quyền sở hữu mang lại.

Trong bài: Thương thảo hồi hương cổ vật lịch sử