加剧
[jiā jù] [加 剧]
làm gia tăng
使严重程度或紧张状态增加
长期缺乏睡眠会加剧身体的疲劳感,影响工作效率。
cháng qī quē fá shuì mián huì jiā jù shēn tǐ de pí láo gǎn, yǐng xiǎng gōng zuò xiào lǜ.Thiếu ngủ kéo dài sẽ làm gia tăng cảm giác mệt mỏi của cơ thể, ảnh hưởng đến hiệu suất làm việc.
这就造成了人才浪费,也加剧了竞争。
zhè jiù zào chéng le rén cái làng fèi, yě jiā jù le jìng zhēng.Điều này gây ra lãng phí nhân tài, cũng làm gia tăng cạnh tranh.
Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm温室效应正在加剧全球气候变暖。
wēn shì xiào yìng zhèng zài jiā jù quán qiú qì hòu biàn nuǎn.Hiệu ứng nhà kính đang làm trầm trọng thêm tình trạng ấm lên toàn cầu.
在快速城市化进程中,收入不平等难免会加剧。
zài kuài sù chéng shì huà jìn chéng zhōng, shōu rù bù píng děng nán miǎn huì jiā jù.Trong tiến trình đô thị hóa nhanh chóng, sự bất bình đẳng về thu nhập khó tránh khỏi sẽ gia tăng.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免