剧【劇】
[jù]
tác phẩm sân khấu (kịch, opera, phim truyền hình, v.v.); kịch tính (thay đổi, gia tăng, v.v.); cấp tính
戏剧或电视剧;也指剧烈
这部剧的剧情非常吸引人,观众都很喜欢。
zhè bù jù de jù qíng fēi cháng xī yǐn rén, guān zhòng dōu hěn xǐ huan.Kịch bản của bộ phim này rất thu hút, khán giả đều rất thích.
我真的没想到京剧会这么受欢迎。
wǒ zhēn de méi xiǎng dào jīng jù huì zhè me shòu huān yíng.Mình thật sự không ngờ Kinh kịch lại được yêu thích đến thế.
Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V奶奶每天晚上都看这部连续剧。
nǎi nai měi tiān wǎn shàng dōu kàn zhè bù lián xù jù.Bà nội tối nào cũng xem bộ phim truyền hình này.
今天剧场的人真多,居然都坐满了。
jīn tiān jù chǎng de rén zhēn duō, jū rán dōu zuò mǎn le.Hôm nay nhà hát đông người thật, thế mà ngồi kín hết cả rồi.
Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V