猛烈
[měng liè] [猛 烈]
mãnh liệt; dữ dội; mạnh mẽ; cường liệt
气势大,力量大;剧烈
沿海地区昨夜遭遇了猛烈的台风袭击,多处电力设施受损。
yán hǎi dì qū zuó yè zāo yù le měng liè de tái fēng xí jī, duō chù diàn lì shè shī shòu sǔn.Khu vực ven biển đêm qua đã hứng chịu đợt tấn công dữ dội của bão, nhiều công trình điện lực bị hư hại.
窗外突然刮起了猛烈的暴风雨。
chuāng wài tū rán guā qǐ le měng liè de bào fēng yǔ.Bên ngoài cửa sổ đột nhiên nổi lên một trận bão dữ dội.
敌人的炮火向我军阵地猛烈投射。
dí rén de pào huǒ xiàng wǒ jūn zhèn dì měng liè tóu shè.Hỏa lực của địch bắn dữ dội vào trận địa của quân ta.
这座大桥能承受轮船的猛烈撞击。
zhè zuò dà qiáo néng chéng shòu lún chuán de měng liè zhuàng jī.Cây cầu này có thể chịu được cú va chạm mạnh từ tàu thuyền.