凶猛
[xiōng měng] [凶 猛]
dữ dội; bạo lực; hung dữ
凶恶强大,气势猛烈。
狮子是一种凶猛的动物,在草原上几乎没有天敌。
shī zi shì yì zhǒng xiōng měng de dòng wù, zài cǎo yuán shàng jī hū méi yǒu tiān dí.Sư tử là loài động vật hung dữ, trên thảo nguyên gần như không có thiên địch.
森林里生活着凶猛的野生虎。
sēn lín lǐ shēng huó zhe xiōng měng de yě shēng hǔ.Trong rừng có loài hổ hoang dã hung dữ sinh sống.
火势凶猛,大家顾不得拿财物就逃生。
huǒ shì xiōng měng, dà jiā gù bù dé ná cái wù jiù táo shēng.Lửa cháy dữ dội, mọi người chẳng kịp màng đến của cải mà tháo chạy thoát thân.
水库水势凶猛,游泳时极易被水淹死。
shuǐ kù shuǐ shì xiōng měng, yóu yǒng shí jí yì bèi shuǐ yān sǐ.Nước hồ chứa chảy rất xiết, khi bơi rất dễ bị chết đuối.