凶手【兇手】
[xiōng shǒu] [凶 手]
kẻ sát nhân; hung thủ
行凶杀人的人
经过警方连日侦查,凶手终于被抓获了。
jīng guò jǐng fāng lián rì zhēn chá, xiōng shǒu zhōng yú bèi zhuā huò le.Sau nhiều ngày cảnh sát điều tra, hung thủ rốt cuộc đã bị bắt.
他被凶手连捅数刀,伤势严重。
tā bèi xiōng shǒu lián tǒng shù dāo, shāng shì yán zhòng.Anh ta bị hung thủ đâm liên tiếp nhiều nhát, bị thương nặng.
警方不惜一切代价也要抓到凶手。
jǐng fāng bù xī yí qiè dài jià yě yào zhuā dào xiōng shǒu.Cảnh sát quyết bắt được hung thủ mà không tiếc bất cứ giá nào.
受害者家属仇恨凶手的残忍行径。
shòu hài zhě jiā shǔ chóu hèn xiōng shǒu de cán rěn xíng jìng.Gia đình nạn nhân căm thù hành vi tàn nhẫn của hung thủ.
