杀手【殺手】
[shā shǒu] [杀 手]
1.kẻ giết người; sát nhân; sát thủ
受雇或专门从事杀人的人
电影里的那个杀手非常冷酷。
diàn yǐng lǐ de nà ge shā shǒu fēi cháng lěng kù.Tên sát thủ trong phim vô cùng máu lạnh.
2.mối đe dọa lớn; kẻ hủy diệt (ẩn dụ)
比喻造成严重危害或破坏的事物
高血压被公认为危害人体健康的隐形杀手。
gāo xuè yā bèi gōng rèn wéi wēi hài rén tǐ jiàn kāng de yǐn xíng shā shǒu.Cao huyết áp được công nhận là kẻ sát nhân vô hình gây hại cho sức khỏe con người.
听你这么说,它真有可能成为未来应对气候灾难的杀手锏。
tīng nǐ zhè me shuō, tā zhēn yǒu kě néng chéng wéi wèi lái yìng duì qì hòu zāi nàn de shā shǒu jiǎn.Nghe cậu nói như thế, nó thật sự có tiềm năng trở thành con át chủ bài ứng phó thiên tai khí hậu trong tương lai.
Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁凶残的连环杀手终于落入法网。
xiōng cán de lián huán shā shǒu zhōng yú luò rù fǎ wǎng.Tên sát nhân hàng loạt tàn bạo cuối cùng đã sa lưới pháp luật.
这么说来,完全剥离人类干预的“杀手机器人”,在责任归咎上确实是一大法律黑洞。
zhè me shuō lái, wán quán bāo lí rén lèi gān yù de“ shā shǒu jī qì rén”, zài zé rèn guī jiù shàng què shí shì yí dà fǎ lǜ hēi dòng.Nói như vậy thì 'robot sát thủ' bị tước bỏ hoàn toàn sự can thiệp của con người quả thực là một lỗ đen pháp lý lớn trong việc quy trách nhiệm.
Trong bài: Tranh biện đạo đức về vũ khí tự trị