分手
[fēn shǒu] [分 手]
1.chia tay; chia lìa; chia tay tình cảm
结束恋爱关系或与人分别
他们两个人因为性格不合分手了。
tā men liǎng gè rén yīn wèi xìng gé bù hé fēn shǒu le.Hai người họ đã chia tay vì tính cách không hợp.
2.tạm chia, tan họp
聚会或同行结束后各自离开
旅行结束后,大家在车站分手了。
lǚ xíng jié shù hòu, dà jiā zài chē zhàn fēn shǒu le.Sau chuyến du lịch, mọi người chia tay nhau ở ga.
提前退票会被扣除一部分手续费。
tí qián tuì piào huì bèi kòu chú yí bù fen shǒu xù fèi.Trả vé trước hạn sẽ bị khấu trừ một phần phí dịch vụ.