会面【會面】
[huì miàn] [会 面]
gặp gỡ; cuộc gặp
见面、聚会
两位学者在学术年会上进行了简短的会面。
liǎng wèi xué zhě zài xué shù nián huì shàng jìn xíng le jiǎn duǎn de huì miàn.Hai học giả đã có cuộc gặp gỡ ngắn tại hội nghị học thuật thường niên.
唉,明天那场重要的会面,我一想到就焦虑。
ài, míng tiān nà chǎng zhòng yào de huì miàn, wǒ yì xiǎng dào jiù jiāo lǜ.Haizz, buổi gặp quan trọng ngày mai, cứ nghĩ đến là mình lo lắng.
Trong bài: Chẳng qua chỉ là lo lắng vô cớ · 无非我们必须学会面对各种压力。
wǒ men bì xū xué huì miàn duì gè zhǒng yā lì.Chúng ta phải học cách đối mặt với mọi áp lực.
如果我们不及时升级包装材料,可能会面临罚款。
rú guǒ wǒ men bù jí shí shēng jí bāo zhuāng cái liào, kě néng huì miàn lín fá kuǎn.Nếu chúng ta không kịp thời nâng cấp vật liệu đóng gói, có thể sẽ đối mặt với phạt tiền.
Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的