会晤【會晤】
[huì wù] [会 晤]
gặp gỡ; cuộc gặp chính thức; hội đàm
国家元首或重要代表会面商谈
两国领导人就双边经贸合作举行了正式会晤。
liǎng guó lǐng dǎo rén jiù shuāng biān jīng mào hé zuò jǔ xíng le zhèng shì huì wù.Lãnh đạo hai nước đã tiến hành hội đàm chính thức về hợp tác kinh tế thương mại song phương.
两国元首举行会晤,进一步增进了彼此的互信。
liǎng guó yuán shǒu jǔ xíng huì wù, jìn yí bù zēng jìn le bǐ cǐ de hù xìn.Nguyên thủ hai nước hội đàm, tăng cường hơn nữa sự tin cậy lẫn nhau.