会意【會意】
[huì yì] [会 意]
1.chữ hội ý (một trong Lục Thư 六书 (liù shū) phương pháp cấu thành chữ Hán); chữ Hán kết hợp ý nghĩa của các thành tố có sẵn; còn gọi là chữ kết hợp ý hay hợp thể
汉字六书之一,合并字义造字
“林”和“森”都是常见的会意字。
“ lín” hé“ sēn” dōu shì cháng jiàn de huì yì zì.“Lâm” và “Sâm” đều là chữ hội ý thường gặp.
2.hiểu ý; ngầm hiểu
领会别人没有明说的意思
他朝我眨眨眼,我立刻会意。
tā cháo wǒ zhǎ zhǎ yǎn, wǒ lì kè huì yì.Anh ấy nháy mắt với tôi, tôi lập tức hiểu ý.
确实路途奔波,但亲身参与生态修复,其社会意义深远啊。
què shí lù tú bēn bō, dàn qīn shēn cān yù shēng tài xiū fù, qí shè huì yì yì shēn yuǎn a.Quả thật đường xá vất vả, nhưng bản thân tham gia phục hồi sinh thái thì ý nghĩa xã hội của nó vô cùng sâu sắc mà.
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…