领悟【領悟】
[lǐng wù] [领 悟]
hiểu; nhận thức
体会并理解事物的情理
经过老师的提示,他很快领悟了这道题的解法。
jīng guò lǎo shī de tí shì, tā hěn kuài lǐng wù le zhè dào tí de jiě fǎ.Sau gợi ý của thầy giáo, anh ấy nhanh chóng hiểu được cách giải bài toán này.
诚然,除了时间维度的把控,在跨团队协同方面有何领悟?
chéng rán, chú le shí jiān wéi dù de bǎ kòng, zài kuà tuán duì xié tóng fāng miàn yǒu hé lǐng wù?Quả đúng như vậy, ngoài việc kiểm soát khía cạnh thời gian, về mặt cộng tác nhóm cậu có chiêm nghiệm gì không?
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说学习太极拳需要长期坚持和领悟。
xué xí tài jí quán xū yào cháng qī jiān chí hé lǐng wù.Học thái cực quyền cần rèn luyện lâu dài và sự thấu hiểu.
读书最大的乐趣莫过于领悟其中的道理。
dú shū zuì dà de lè qù mò guò yú lǐng wù qí zhōng de dào lǐ.Niềm vui lớn nhất của đọc sách không gì bằng hiểu được đạo lý trong đó.