觉悟【覺悟】
[jué wù] [觉 悟]
hiểu ra; nhận ra; ý thức
对客观事实的认识或思想水平。
经历了那次失败,他终于有了觉悟,开始认真学习。
jīng lì le nà cì shī bài, tā zhōng yú yǒu le jué wù, kāi shǐ rèn zhēn xué xí.Sau lần thất bại đó, anh ấy cuối cùng đã giác ngộ và bắt đầu học hành nghiêm túc.
giác ngộ; tỉnh ngộ
由迷惑而清醒;由糊涂而明白。
经过老师的开导,他终于彻底觉悟了。
jīng guò lǎo shī de kāi dǎo, tā zhōng yú chè dǐ jué wù le.Nhờ cô giáo khuyên bảo, cậu ấy cuối cùng đã hoàn toàn tỉnh ngộ.