醒悟
[xǐng wù] [醒 悟]
tỉnh ngộ; nhận ra sự thật; tỉnh ra
认识到过去的错误或真相。
经过老师耐心开导,他终于醒悟到了自己的错误。
jīng guò lǎo shī nài xīn kāi dǎo, tā zhōng yú xǐng wù dào le zì jǐ de cuò wù.Sau khi được thầy kiên nhẫn khuyên bảo, anh ấy cuối cùng đã tỉnh ngộ nhận ra lỗi sai của mình.