醒目
[xǐng mù] [醒 目]
bắt mắt (tiêu đề); nổi bật (minh họa)
形象明显,容易引人注意。
王老师把重点语法写在黑板最醒目的位置。
wáng lǎo shī bǎ zhòng diǎn yǔ fǎ xiě zài hēi bǎn zuì xǐng mù dì wèi zhì.Thầy Vương viết ngữ pháp trọng tâm ở vị trí bắt mắt nhất trên bảng.
他在重点段落旁做了醒目的记号,方便复习。
tā zài zhòng diǎn duàn luò páng zuò le xǐng mù dì jì hào, fāng biàn fù xí.Anh ấy đánh dấu bắt mắt bên cạnh đoạn trọng tâm để tiện ôn tập.