举世瞩目【舉世矚目】
[jǔ shì zhǔ mù] [举 世 瞩 目]
nhận được sự chú ý toàn thế giới
全世界的人都注视着,形容影响极大。
这次国际会议取得了举世瞩目的重大成就。
zhè cì guó jì huì yì qǔ dé le jǔ shì zhǔ mù de zhòng dà chéng jiù.Hội nghị quốc tế lần này đã đạt được những thành tựu quan trọng nhận được sự chú ý của toàn thế giới.
这项重大的科技创新成果引来了举世瞩目的关注。
zhè xiàng zhòng dà de kē jì chuàng xīn chéng guǒ yǐn lái le jǔ shì zhǔ mù de guān zhù.Thành tựu đổi mới công nghệ quan trọng này đã thu hút sự chú ý của toàn thế giới.
中国近年来经济迅速发展,取得了举世瞩目的成就。
zhōng guó jìn nián lái jīng jì xùn sù fā zhǎn, qǔ dé le jǔ shì zhǔ mù de chéng jiù.Trung Quốc những năm gần đây kinh tế phát triển nhanh chóng, đạt được những thành tựu khiến cả thế giới chú ý.