闻名【聞名】
[wén míng] [闻 名]
1.nổi tiếng; danh tiếng; lừng danh
著名的,名声极大
这个小镇因其独特的自然风光而闻名于世。
zhè ge xiǎo zhèn yīn qí dú tè de zì rán fēng guāng ér wén míng yú shì.Thị trấn nhỏ này nổi tiếng thế giới nhờ phong cảnh thiên nhiên độc đáo.
2.nghe danh; biết tiếng
听到名声
今日一见果然闻名不如见面。
jīn rì yí jiàn guǒ rán wén míng bù rú jiàn miàn.Hôm nay gặp mặt đúng là nghe danh không bằng thấy mặt.
这个小镇因酿造葡萄酒而闻名。
zhè ge xiǎo zhèn yīn niàng zào pú táo jiǔ ér wén míng.Thị trấn này nổi tiếng nhờ ủ rượu vang.
兵马俑是举世闻名的历史奇迹。
bīng mǎ yǒng shì jǔ shì wén míng de lì shǐ qí jì.Binh mã dũng là kỳ tích lịch sử nổi tiếng khắp thế giới.
菏泽市牡丹区的牡丹花远近闻名。
hé zé shì mǔ dān qū de mǔ dān huā yuǎn jìn wén míng.Hoa mẫu đơn ở quận Mẫu Đơn, thành phố Hà Trạch nổi tiếng gần xa.