著名
[zhù míng] [著 名]
nổi tiếng; được biết đến; rất quen thuộc
名气很大,广为人知
他是一位著名的医生。
tā shì yí wèi zhù míng de yī shēng.Ông ấy là một bác sĩ nổi tiếng.
西湖是中国最著名的风景区之一,不能错过。
xī hú shì zhōng guó zuì zhù míng de fēng jǐng qū zhī yī, bù néng cuò guò.Tây Hồ là một trong những khu phong cảnh nổi tiếng nhất Trung Quốc, không thể bỏ qua.
Trong bài: Chọn điểm du lịch nổi tiếng · ……之一茶叶是这个山区最著名的特产。
chá yè shì zhè ge shān qū zuì zhù míng de tè chǎn.Trà là đặc sản nổi tiếng nhất của vùng núi này.
针灸是传统中医学中最著名的治疗方法之一。
zhēn jiǔ shì chuán tǒng zhōng yī xué zhōng zuì zhù míng de zhì liáo fāng fǎ zhī yī.Châm cứu là một trong những phương pháp trị liệu nổi tiếng nhất của y học cổ truyền Trung Quốc.
Trong bài: Trải nghiệm châm cứu đông y · ……之一