地名
[dì míng] [地 名]
tên địa danh; địa danh
地方的名称
这座城市的许多地名都与历史传说有关。
zhè zuò chéng shì de xǔ duō dì míng dōu yǔ lì shǐ chuán shuō yǒu guān.Rất nhiều địa danh của thành phố này đều liên quan đến truyền thuyết lịch sử.
很多中国人的姓氏与古代地名有关。
hěn duō zhōng guó rén de xìng shì yǔ gǔ dài dì míng yǒu guān.Rất nhiều họ của người Trung Quốc có liên quan đến địa danh cổ đại.
这位老医生医术精湛,在当地名声很大。
zhè wèi lǎo yī shēng yī shù jīng zhàn, zài dāng dì míng shēng hěn dà.Vị bác sĩ già này y thuật tinh xảo, danh tiếng ở địa phương rất lớn.