涿[zhuō]Lưu từKháctên địa danhTừ ghép:涿州zhuō zhōuThành phố cấp huyện Zhuozhou, Bảo Định 保定 (bǎo dìng), Hà Bắc涿鹿zhuō lùhuyện Zhuolu ở Trương Gia Khẩu 张家口 (zhāng jiā kǒu), Hà Bắc涿州市zhuō zhōu shìThành phố cấp huyện Zhuozhou, Bảo Định 保定 (bǎo dìng), Hà Bắc涿鹿县zhuō lù xiànhuyện Zhuolu ở Trương Gia Khẩu 张家口 (zhāng jiā kǒu), Hà BắcTừ cận nghĩa:地名dì míngHSK 6tên địa danh堌gùtên địa danh峓yítên địa danh嵙kētên địa danh庴jítên địa danh渮gētên địa danh澉gǎntên địa danh甪lùtên địa danh眙yítên địa danhXem thêm (3)