涿鹿[zhuō lù] [涿 鹿]Lưu từKháchuyện Zhuolu ở Trương Gia Khẩu 张家口 (zhāng jiā kǒu), Hà BắcChữ trong từ涿zhuōtên địa danh鹿lùhươu, naiTừ ghép:涿鹿县zhuō lù xiànhuyện Zhuolu ở Trương Gia Khẩu 张家口 (zhāng jiā kǒu), Hà BắcTừ cận nghĩa:涿鹿县zhuō lù xiànhuyện Zhuolu ở Trương Gia Khẩu 张家口 (zhāng jiā kǒu), Hà Bắc