鹿
[lù]
1.hươu, nai
反刍哺乳动物,腿长,雄鹿多有角。
清晨,几只鹿在森林里的溪边饮水。
qīng chén, jǐ zhī lù zài sēn lín lǐ de xī biān yǐn shuǐ.Sáng sớm, vài con hươu đang uống nước bên bờ suối trong rừng.
2.ngai vàng, thiên hạ (dùng trong tranh giành)
比喻政权或争夺的目标
群雄逐鹿,谁能问鼎中原?
qún xióng zhú lù, shuí néng wèn dǐng zhōng yuán?Các anh hùng tranh giành thiên hạ, ai có thể xưng bá trung nguyên?
公园里有一只母鹿和它的孩子。
gōng yuán lǐ yǒu yì zhī mǔ lù hé tā de hái zi.Trong công viên có một con hươu mẹ và con của nó.
长颈鹿的脖子是逐渐进化变长的。
cháng jǐng lù de bó zi shì zhú jiàn jìn huà biàn cháng de.Cổ của hươu cao cổ tiến hóa dài ra dần dần.