XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

地图【地圖】

[dì tú] [地 图]

bản đồ; lượng từ: 张 (zhāng), 本 (běn)

表示地理事物位置和形状的图

我买了一张地图。

wǒ mǎi le yì zhāng dì tú.

Tôi đã mua một tấm bản đồ.

张、本

你看地图,你先坐一号线,再换二号线。

nǐ kàn dì tú, nǐ xiān zuò yī hào xiàn, zài huàn èr hào xiàn.

Cậu nhìn bản đồ xem, cậu ngồi tuyến 1 trước, sau đó đổi sang tuyến 2.

Trong bài: Hỏi cách chuyển tuyến tàu điện ngầm

请在地图上标出我们所在的地点。

qǐng zài dì tú shàng biāo chū wǒ men suǒ zài de dì diǎn.

Xin hãy đánh dấu vị trí của chúng ta trên bản đồ.

大卫,这款地图软件过度索取用户隐私权限,太不合理了。

dà wèi, zhè kuǎn dì tú ruǎn jiàn guò dù suǒ qǔ yòng hù yǐn sī quán xiàn, tài bù hé lǐ le.

Đại Vệ, phần mềm bản đồ này đòi hỏi quá mức quyền riêng tư của người dùng, thật không hợp lý.

Trong bài: Tranh biện về giới hạn thu thập dữ liệu cá nhân của ứng dụng