XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

图【圖】

[tú]

sơ đồ; hình ảnh; bức vẽ

指图画、地图或图表

请你看这张图。

qǐng nǐ kàn zhè zhāng tú.

Xin bạn xem bức hình này.

mưu cầu; ham

谋求;贪图

他做这件事不图回报。

tā zuò zhè jiàn shì bù tú huí bào.

Anh ấy làm việc này không mưu cầu đền đáp.

张

明天早上八点,图书馆门口见。

míng tiān zǎo shàng bā diǎn, tú shū guǎn mén kǒu jiàn.

8 giờ sáng mai, gặp nhau ở cửa thư viện.

Trong bài: Cùng nhau ôn thi · 一起

他喜欢画各种各样的动物图案。

tā xǐ huan huà gè zhǒng gè yàng de dòng wù tú àn.

Anh ấy thích vẽ hoa văn các loài động vật khác nhau.

当然不会,我们每天图书馆见。

dāng rán bú huì, wǒ men měi tiān tú shū guǎn jiàn.

Đương nhiên không rồi, mỗi ngày chúng mình gặp nhau ở thư viện.

Trong bài: Động viên bạn sau bài kiểm tra điểm kém