图案
[tú àn] [图 案]
thiết kế; hoa văn
物品上的装饰图形或花纹
这件衣服上的图案真好看。
zhè jiàn yī fu shàng de tú àn zhēn hǎo kàn.Hoa văn trên chiếc áo này thật đẹp.
那些衣服的颜色和图案确实很有特色。
nà xiē yī fu de yán sè hé tú àn què shí hěn yǒu tè sè.Màu sắc và hoa văn của những bộ quần áo đó quả thực rất có nét riêng.
Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V你仔细看上面的花纹,这不是传统的中国图案。
nǐ zǐ xì kàn shàng miàn de huā wén, zhè bú shì chuán tǒng de zhōng guó tú àn.Bạn nhìn kỹ hoa văn bên trên đi, đây không phải là họa tiết Trung Quốc truyền thống.
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不原来如此。旁边那个盘子上的图案更特别,像是一个家族的标志。
yuán lái rú cǐ. páng biān nà ge pán zi shàng de tú àn gèng tè bié, xiàng shì yí gè jiā zú de biāo zhì.Thì ra là vậy. Họa tiết trên cái đĩa bên cạnh càng đặc biệt hơn, giống như là biểu tượng của một gia tộc.
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不