档案【檔案】
[dàng àn] [档 案]
hồ sơ; ghi chép; lưu trữ
分类保存以备查考的文件或资料。
人事部门正在整理员工的新档案。
rén shì bù mén zhèng zài zhěng lǐ yuán gōng de xīn dàng àn.Bộ phận nhân sự đang sắp xếp hồ sơ mới của nhân viên.
太好了!那我现在就去准备相关的档案表格。
tài hǎo le! nà wǒ xiàn zài jiù qù zhǔn bèi xiāng guān de dàng àn biǎo gé.Quá tốt rồi! Vậy bây giờ em đi chuẩn bị các biểu mẫu hồ sơ liên quan.
Trong bài: Bảo tồn cổ vật viện bảo tàng · 由修复完成后的技术档案,由你来统一保存和整理。
xiū fù wán chéng hòu de jì shù dàng àn, yóu nǐ lái tǒng yī bǎo cún hé zhěng lǐ.Hồ sơ kỹ thuật sau khi hoàn thành phục chế do em thống nhất lưu trữ và sắp xếp.
Trong bài: Bảo tồn cổ vật viện bảo tàng · 由这个提议很好,趁老艺人们还在,我们必须抓紧建立数字档案。
zhè ge tí yì hěn hǎo, chèn lǎo yì rén men hái zài, wǒ men bì xū zhuā jǐn jiàn lì shù zì dàng àn.Đề xuất này rất hay, nhân lúc các nghệ nhân già vẫn còn, chúng ta phải tranh thủ xây dựng hồ sơ số.
Trong bài: Làng nghề thủ công đứng trước nguy cơ mai một · 逐渐