档【檔】
[dǎng]
Số (xe), mức độ, cấp bậc
器械挡位或事物的规格等级。
新手开车上路时常常不敢挂高档。
xīn shǒu kāi chē shàng lù shí cháng cháng bù gǎn guà gāo dàng.Lái mới khi ra đường thường không dám vào số cao.
lượng từ dùng cho chương trình, tiết mục
这档节目在台湾非常受观众欢迎。
zhè dàng jié mù zài tái wān fēi cháng shòu guān zhòng huān yíng.Chương trình này ở Đài Loan rất được khán giả yêu thích.
做小组项目需要自己找搭档吗?
zuò xiǎo zǔ xiàng mù xū yào zì jǐ zhǎo dā dàng ma?Làm dự án nhóm có cần tự tìm bạn cùng nhóm không ạ?
Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而他们两人搭档主持了这场晚会。
tā men liǎng rén dā dàng zhǔ chí le zhè chǎng wǎn huì.Hai người bọn họ đã phối hợp làm MC cho đêm tiệc này.
听起来很合理,那文件要怎么归档?
tīng qǐ lái hěn hé lǐ, nà wén jiàn yào zěn me guī dàng?Nghe có vẻ hợp lý, tài liệu sẽ lưu trữ như thế nào?
Trong bài: Tổng kết nội dung một buổi họp