搭档【搭檔】
[dā dàng] [搭 档]
hợp tác; cộng sự
协作共事的人;在一起工作合作。
他是我工作上配合最默契的搭档。
tā shì wǒ gōng zuò shàng pèi hé zuì mò qì de dā dàng.Anh ấy là người bạn hợp tác ăn ý nhất của tôi trong công việc.
做小组项目需要自己找搭档吗?
zuò xiǎo zǔ xiàng mù xū yào zì jǐ zhǎo dā dàng ma?Làm dự án nhóm có cần tự tìm bạn cùng nhóm không ạ?
Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而咱们是同一个课题组的搭档,为了研究成果能顺利发表,这点付出不算什么。
zán men shì tóng yī gè kè tí zǔ de dā dàng, wèi le yán jiū chéng guǒ néng shùn lì fā biǎo, zhè diǎn fù chū bú suàn shén me.Chúng ta là cộng sự trong cùng một nhóm đề tài, để kết quả nghiên cứu có thể được công bố thuận lợi, chút công sức này không tính là gì.
Trong bài: Dù thế nào cũng phải giữ lời hứa · 无论如何他们两个人搭档完成了演出。
tā men liǎng gè rén dā dàng wán chéng le yǎn chū.Hai người họ phối hợp hoàn thành buổi biểu diễn.