搭建
[dā jiàn] [搭 建]
xây dựng (đặc biệt với vật liệu đơn giản); dựng lên (một cái chòi tạm); lắp ráp
建造简易结构或建立平台、机制。
志愿者在广场上搭建了一个临时服务站,为市民提供帮助。
zhì yuàn zhě zài guǎng chǎng shàng dā jiàn le yí gè lín shí fú wù zhàn, wèi shì mín tí gōng bāng zhù.Các tình nguyện viên đã dựng một trạm phục vụ tạm thời ở quảng trường để hỗ trợ người dân.
嗯,该项目旨在搭建中外青年跨文化交流的桥梁。
èn, gāi xiàng mù zhǐ zài dā jiàn zhōng wài qīng nián kuà wén huà jiāo liú de qiáo liáng.Dạ, dự án này nhằm mục đích xây dựng chiếc cầu nối giao lưu văn hóa giữa thanh niên Trung Quốc và nước ngoài.
Trong bài: Đề xuất dự án tình nguyện giao lưu văn hóa太好了,那我派你负责声学部分,组织团队搭建空间音频。
tài hǎo le, nà wǒ pài nǐ fù zé shēng xué bù fen, zǔ zhī tuán duì dā jiàn kōng jiān yīn pín.Tốt quá, vậy tôi phái em phụ trách phần âm học, tổ chức nhóm xây dựng âm thanh không gian.
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句广场上正在搭建新的马戏大棚。
guǎng chǎng shàng zhèng zài dā jiàn xīn de mǎ xì dà péng.Người ta đang dựng rạp xiếc lớn mới trên quảng trường.
