XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

搭配

[dā pèi] [搭 配]

ghép đôi; phù hợp; sắp xếp thành cặp

按一定要求分配合适的人或事物。

这件白衬衫搭配黑裤子显得很大方。

zhè jiàn bái chèn shān dā pèi hēi kù zǐ xiǎn de hěn dà fāng.

Áo sơ mi trắng này phối với quần đen trông rất trang nhã.

好主意,还可以买酸奶,搭配饼干正合适。

hǎo zhǔ yì, hái kě yǐ mǎi suān nǎi, dā pèi bǐng gān zhèng hé shì.

Ý hay đấy, còn có thể mua sữa chua, ăn cùng bánh quy rất hợp.

Trong bài: Mua đồ ăn vặt các loại · ……之类的

这幅画的色彩搭配十分和谐。

zhè fú huà de sè cǎi dā pèi shí fēn hé xié.

Sự phối màu của bức tranh này rất hài hòa.

这确实是算法的局限,它更依赖常见搭配。

zhè què shí shì suàn fǎ de jú xiàn, tā gèng yī lài cháng jiàn dā pèi.

Đây đúng là hạn chế của thuật toán, nó phụ thuộc nhiều hơn vào các kết hợp từ phổ biến.

Trong bài: Chấm bài bằng AI có công bằng không · 不管……都……