搭乘
[dā chéng] [搭 乘]
đi với tư cách hành khách; di chuyển bằng (xe hơi, máy bay, v.v.)
乘坐车、船、飞机等交通工具。
他每天搭乘地铁去公司上班,既方便又省钱。
tā měi tiān dā chéng dì tiě qù gōng sī shàng bān, jì fāng biàn yòu shěng qián.Anh ấy mỗi ngày đi tàu điện ngầm đến công ty, vừa tiện lợi vừa tiết kiệm.
广播称咱们搭乘的航班受突发状况波及,已无法按既定时刻出港。
guǎng bō chēng zán men dā chéng de háng bān shòu tū fā zhuàng kuàng bō jí, yǐ wú fǎ àn jì dìng shí kè chū gǎng.Loa thông báo chuyến bay chúng ta đi bị ảnh hưởng bởi tình huống đột xuất, không thể khởi hành theo giờ dự định nữa.
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…你可以搭乘快车前往市中心。
nǐ kě yǐ dā chéng kuài chē qián wǎng shì zhōng xīn.Bạn có thể đi xe buýt nhanh đến trung tâm thành phố.