XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

坐

[zuò]

1.ngồi; ngồi xuống; đi (xe buýt, máy bay, v.v.)

坐下或乘坐交通工具

请坐。

qǐng zuò.

Mời ngồi.

2.quay mặt về hướng

建筑物背对某方而面向某方

这座房子坐北朝南。

zhè zuò fáng zi zuò běi cháo nán.

Ngôi nhà này quay lưng về phía bắc, mặt hướng nam.

3.đặt lên bếp

把锅等放在炉火上

请把锅坐在火上。

qǐng bǎ guō zuò zài huǒ shàng.

Hãy đặt nồi lên bếp.

4.chịu án; ngồi tù

因犯罪受到监禁

他坐了两年牢。

tā zuò le liǎng nián láo.

Anh ta đã ngồi tù hai năm.

对啊,我今天坐出租车。你呢?

duì a, wǒ jīn tiān zuò chū zū chē. nǐ ne?

Đúng vậy, hôm nay mình đi taxi. Còn bạn?

Trong bài: Hỏi vị trí trạm xe buýt

你先别太激动,坐下来慢慢说。

nǐ xiān bié tài jī dòng, zuò xià lái màn màn shuō.

Bạn đừng quá xúc động, hãy ngồi xuống nói từ từ.

八点太晚了。你坐出租车来吗?

bā diǎn tài wǎn le. nǐ zuò chū zū chē lái ma?

8 giờ muộn quá. Cậu đi xe taxi đến à?

Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就