围坐
[wéi zuò] [围 坐]
ngồi thành vòng; ngồi xung quanh (người kể chuyện)
老朋友们围坐在茶馆里闲话家常。
lǎo péng yǒu men wéi zuò zài chá guǎn lǐ xián huà jiā cháng.Các bạn cũ ngồi quanh quán trà trò chuyện phiếm chuyện nhà.
他们围坐在壁炉旁畅谈往事。
tā men wéi zuò zài bì lú páng chàng tán wǎng shì.Họ quây quần bên lò sưởi trò chuyện vui vẻ về quá khứ.
一家人围坐在餐桌旁愉快地聊天。
yì jiā rén wéi zuò zài cān zhuō páng yú kuài dì liáo tiān.Cả gia đình quây quần bên bàn ăn trò chuyện vui vẻ.