围绕【圍繞】
[wéi rào] [围 绕]
xoay quanh; tập trung vào (một vấn đề)
环绕或紧紧围绕某个中心、主题展开
今天的会议主要围绕产品质量展开讨论。
jīn tiān de huì yì zhǔ yào wéi rào chǎn pǐn zhì liàng zhǎn kāi tǎo lùn.Cuộc họp hôm nay chủ yếu thảo luận xoay quanh chất lượng sản phẩm.
quanh; xoay quanh (lấy làm trung tâm)
介词,引入动作行为所关涉的中心或范围
围绕这一主题,专家们进行了深入探讨。
wéi rào zhè yì zhǔ tí, zhuān jiā men jìn xíng le shēn rù tàn tǎo.Xoay quanh chủ đề này, các chuyên gia đã thảo luận sâu sắc.
嗯,那便应当围绕这些关键指标构建综合的评估模型。
èn, nà biàn yīng dāng wéi rào zhè xiē guān jiàn zhǐ biāo gòu jiàn zōng hé de píng gū mó xíng.Ừ, vậy thì nên quanh các chỉ số nòng cốt này để xây dựng mô hình đánh giá tổng hợp.
Trong bài: Đắt chưa chắc đã tốt · 未必大家紧紧围绕这个目标一起努力。
dà jiā jǐn jǐn wéi rào zhè ge mù biāo yì qǐ nǔ lì.Mọi người bám sát mục tiêu này để cùng nhau nỗ lực.
好啊,那我们下次研讨会就可以围绕混合办公模式做进一步探讨。
hǎo a, nà wǒ men xià cì yán tǎo huì jiù kě yǐ wéi rào hùn hé bàn gōng mó shì zuò jìn yí bù tàn tǎo.Hay quá, vậy buổi hội thảo lần tới của chúng ta có thể xoay quanh mô hình làm việc kết hợp để thảo luận sâu hơn.
Trong bài: Bàn về một xu hướng đang nổi lên