围墙【圍牆】
[wéi qiáng] [围 墙]
tường bao; tường rào
围绕在四周起阻拦作用的墙。
工人正在给学校四周修筑一道坚固的高大围墙。
gōng rén zhèng zài gěi xué xiào sì zhōu xiū zhù yí dào jiān gù de gāo dà wéi qiáng.Công nhân đang xây một bức tường bao kiên cố và cao lớn xung quanh trường học.
道
老旧的围墙在暴风雪中倒下了。
lǎo jiù de wéi qiáng zài bào fēng xuě zhōng dǎo xià le.Bức tường cũ kỹ đã đổ sập trong trận bão tuyết.
他抓住树枝轻巧地攀上了围墙。
tā zhuā zhù shù zhī qīng qiǎo dì pān shàng le wéi qiáng.Anh ấy nắm cành cây nhẹ nhàng trèo lên tường bao.
这座大楼的围墙之外是一片绿地。
zhè zuò dà lóu de wéi qiáng zhī wài shì yí piàn lǜ dì.Bên ngoài tường bao của tòa nhà này là một bãi cỏ xanh.
