墙【牆】
[qiáng]
tường (lượng từ: 面 (miàn), 堵 (dǔ)); (tiếng lóng) chặn (trang web) (thường ở dạng bị động: 被墙 (bèi qiáng))
分隔空间的建筑物,也指网络屏蔽
墙上有一张画。
qiáng shàng yǒu yì zhāng huà.Trên tường có một bức tranh.
你看旁边墙上正挂着一张画儿。
nǐ kàn páng biān qiáng shàng zhèng guà zhe yì zhāng huà r.Bạn nhìn bức tường bên cạnh đang treo một bức tranh kìa.
Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着新房子用了砖头,墙壁很坚固。
xīn fáng zi yòng le zhuān tóu, qiáng bì hěn jiān gù.Ngôi nhà mới dùng gạch, tường rất vững chắc.
我手里拿着钟,想挂在墙上。
wǒ shǒu lǐ ná zhe zhōng, xiǎng guà zài qiáng shàng.Tay tôi đang cầm chiếc đồng hồ, muốn treo lên tường.
Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着