墙壁【牆壁】
[qiáng bì] [墙 壁]
tường
建筑物周围或内部的墙
工人们正在给客厅的墙壁粉刷颜色。
gōng rén men zhèng zài gěi kè tīng de qiáng bì fěn shuā yán sè.Những người thợ đang sơn màu cho các bức tường phòng khách.
新房子用了砖头,墙壁很坚固。
xīn fáng zi yòng le zhuān tóu, qiáng bì hěn jiān gù.Ngôi nhà mới dùng gạch, tường rất vững chắc.
工人正在用黄色的油漆刷墙壁。
gōng rén zhèng zài yòng huáng sè de yóu qī shuā qiáng bì.Công nhân đang dùng sơn dầu màu vàng để sơn tường.
雨水在墙壁上留下了一道水印。
yǔ shuǐ zài qiáng bì shàng liú xià le yí dào shuǐ yìn.Nước mưa để lại một vệt nước trên tường.