隔壁
[gé bì] [隔 壁]
nhà bên cạnh; hàng xóm
左右两边紧挨着的房间或人家。
隔壁邻居送给我们一些水果。
gé bì lín jū sòng gěi wǒ men yì xiē shuǐ guǒ.Hàng xóm nhà bên cạnh tặng chúng tôi một ít hoa quả.
隔壁太吵了,严重影响了我的睡眠。
gé bì tài chǎo le, yán zhòng yǐng xiǎng le wǒ de shuì mián.Phòng bên cạnh ồn quá, ảnh hưởng nghiêm trọng đến giấc ngủ của tôi.
Trong bài: Phàn nàn và xin đổi phòng khách sạn隔壁那个酒鬼半夜又在发酒疯。
gé bì nà ge jiǔ guǐ bàn yè yòu zài fā jiǔ fēng.Tên ma men nhà bên cạnh nửa đêm lại làm loạn vì say rượu.
那走吧,我们再去看看隔壁那个画展。
nà zǒu ba, wǒ men zài qù kàn kàn gé bì nà ge huà zhǎn.Vậy đi thôi, chúng ta sang xem triển lãm tranh bên cạnh tiếp.
Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại